Từ: cầu, cừu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cầu, cừu:

訄 cầu, cừu

Đây là các chữ cấu thành từ này: cầu,cừu

cầu, cừu [cầu, cừu]

U+8A04, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4;

cầu, cừu

Nghĩa Trung Việt của từ 訄

(Động) Bức bách.Một âm là cừu.

(Danh)
Lời đùa bỡn.

Nghĩa của 訄 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiú]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: CỪU
bức ép。逼迫。

Chữ gần giống với 訄:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 訄

, 譿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訄 Tự hình chữ 訄 Tự hình chữ 訄 Tự hình chữ 訄

Nghĩa chữ nôm của chữ: cừu

cừu:cừu hận, oán cừu
cừu󰒄:còn cừu
cừu:hồ cừu (áo lông thú)
cừu:cừu hận, oán cừu
cừu:cừu hận, oán cừu
cầu, cừu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cầu, cừu Tìm thêm nội dung cho: cầu, cừu